板房

板房
bǎnfáng
bản phòng

nhà tạm bợ; nhà lắp ghép (bằng ván hoặc vật liệu tạm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tạm bợ; nhà lắp ghép (bằng ván hoặc vật liệu tạm)

    • Họ sống trong nhà tạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.