板凳

板凳
bǎndèng
bản đắng

ghế băng gỗ; ghế đẩu gỗ

1 nghĩa#30343Lượng từ 张 / 条
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế băng gỗ; ghế đẩu gỗ

    • Mời ngồi ghế đẩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.