板上钉钉

板上钉钉
bǎnshàngdìngdīng
bản thượng đính đinh

đinh đóng cột; chắc chắn như đinh đóng cột [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đinh đóng cột; chắc chắn như đinh đóng cột [thành ngữ]

    • Chuyện này đã được định đoạt rồi.

  2. tính từ

    đinh đóng cột; chắc chắn rồi; đã là sự thật hiển nhiên [thành ngữ]

    • Chuyện này đã là chắc chắn rồi.

  3. tính từ

    đinh đóng cột; chắc chắn không thay đổi được [thành ngữ]

    • Chuyện này đã chắc chắn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.