松饼

松饼
sōngbǐng
tông bính

bánh muffin; bánh xốp

3 nghĩa#12190
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh muffin; bánh xốp

    • Tôi thích ăn bánh muffin.

  2. danh từ

    bánh kếp mỏng; bánh tráng nướng

    用面粉、鸡蛋、牛奶等材料烤制的薄饼yòng miànfěn、jīdàn、niúnǎi děng cáiliào kǎozhì de báobǐng

    • Tôi thích ăn bánh kếp.

  3. danh từ

    bánh waffle (Đài Loan)

    用面粉、鸡蛋等做成的、有格子纹的甜食yòng miànfěn、jīdàn děng zuòchéng de、yǒu gézi wén de tiánshí

    • Tôi thích ăn bánh quế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.