bánh muffin
Tôi thích ăn bánh muffin.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
// NGHĨA CHÍNHbánh muffin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.