松露

松露
sōng
tùng lộ

nấm cục (truffle)

1 nghĩa#39299
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm cục (truffle)

    • Nấm truffle là một loại thực phẩm rất đắt tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.