松石

松石
sōngshí
tùng thạch

đá hoá thạch gỗ thông; đá turquoise

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá hoá thạch gỗ thông; đá turquoise

    • Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc lam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.