松嘴

松嘴
sōngzuǐ
tông chuỷ

nhượng bộ; mở miệng chịu; xuống nước (bóng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhượng bộ; mở miệng chịu; xuống nước (bóng)(kế thừa)

    • Cuối cùng anh ấy cũng chịu nhượng bộ.

  2. động từ

    nhả miệng; nhượng bộ; chịu nhả (điều đã giữ chặt)(kế thừa)

    • Làm ơn thả ra, đừng cắn tôi.

  3. động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.