杯具

杯具
bēi
bôi cụ

cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)

    • Cái cốc này rất đẹp.

  2. danh từ

    (lóng) bi kịch; thảm; tệ quá

    • Đây đúng là một bi kịch.

  3. tính từ

    ghê gớm; tuyệt vời; không thể xem thường

    • Đây thật sự là một điều tồi tệ.

  4. danh từ

    thảm kịch; (lóng) bi kịch (chơi chữ: đồng âm với "bôi cụ" – bộ đồ uống)

    • Đây thật sự là một điều đáng buồn.

  5. danh từ

    thảm bại; tình huống đáng thương

    • Đây thật sự là một thảm họa.

  6. danh từ

    thảm họa; bi kịch (lóng, đồng âm với "bôi cụ" = bộ đồ uống)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.