Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
杨凝式
杨凝式
dương ngưng thức
Dương Ngưng Thức (873-954), nhà thư pháp thời Ngũ Đại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Ngưng Thức (873-954), nhà thư pháp thời Ngũ Đại
- 。
Dương Ngưng Thức là một nhà thư pháp nổi tiếng thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杨凝式
Phồn thể楊凝式
dương ngưng thức
Dương Ngưng Thức (873-954), nhà thư pháp thời Ngũ Đại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Ngưng Thức (873-954), nhà thư pháp thời Ngũ Đại
- 。
Dương Ngưng Thức là một nhà thư pháp nổi tiếng thời cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)