来而不往非礼也

来而不往非礼也
láiérwǎngfēi
lai nhi bất vãng phi lễ dã

có qua có lại mới toại lòng nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    có qua có lại mới toại lòng nhau [thành ngữ]

    • Không đáp lễ thì không phải phép.

  2. danh từ

    không đáp lại thì thất lễ; có qua có lại mới toại lòng nhau [thành ngữ]

    • Không đáp lại là bất lịch sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.