Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来而不往非礼也
来而不往非礼也
lai nhi bất vãng phi lễ dã
có qua có lại mới toại lòng nhau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
có qua có lại mới toại lòng nhau [thành ngữ]
- 。
Không đáp lễ thì không phải phép.
- 貳名danh từ
không đáp lại thì thất lễ; có qua có lại mới toại lòng nhau [thành ngữ]
- 。
Không đáp lại là bất lịch sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
来而不往非礼也
Phồn thể來而不往非禮也
lai nhi bất vãng phi lễ dã
có qua có lại mới toại lòng nhau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
có qua có lại mới toại lòng nhau [thành ngữ]
- 。
Không đáp lễ thì không phải phép.
- 貳名danh từ
không đáp lại thì thất lễ; có qua có lại mới toại lòng nhau [thành ngữ]
- 。
Không đáp lại là bất lịch sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)