Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来日方长
来日方长
lai nhật phương trường
ngày sau còn dài; thời gian phía trước còn dài [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngày sau còn dài; thời gian phía trước còn dài [thành ngữ]
- ,。
Thời gian còn dài, chúng ta sẽ nói chuyện sau.
- 貳形tính từ
ngày sau còn dài; thời gian phía trước còn nhiều [thành ngữ]
- ,。
Còn nhiều thời gian, chúng ta sẽ nói chuyện sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ来日方长
Phồn thể來日方長
lai nhật phương trường
ngày sau còn dài; thời gian phía trước còn dài [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngày sau còn dài; thời gian phía trước còn dài [thành ngữ]
- ,。
Thời gian còn dài, chúng ta sẽ nói chuyện sau.
- 貳形tính từ
ngày sau còn dài; thời gian phía trước còn nhiều [thành ngữ]
- ,。
Còn nhiều thời gian, chúng ta sẽ nói chuyện sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)