来日方长

来日方长
láifāngcháng
lai nhật phương trường

ngày sau còn dài; thời gian phía trước còn dài [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày sau còn dài; thời gian phía trước còn dài [thành ngữ]

    • Thời gian còn dài, chúng ta sẽ nói chuyện sau.

  2. tính từ

    ngày sau còn dài; thời gian phía trước còn nhiều [thành ngữ]

    • Còn nhiều thời gian, chúng ta sẽ nói chuyện sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.