Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
杞国
杞国
kỷ quốc
nước Kỷ (khoảng 1500–445 TCN, nay là huyện Kỷ, Hà Nam), chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước Kỷ (khoảng 1500–445 TCN, nay là huyện Kỷ, Hà Nam), chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu
- 。
Kỷ quốc là một quốc gia nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杞国
Phồn thể杞國
kỷ quốc
nước Kỷ (khoảng 1500–445 TCN, nay là huyện Kỷ, Hà Nam), chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước Kỷ (khoảng 1500–445 TCN, nay là huyện Kỷ, Hà Nam), chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu
- 。
Kỷ quốc là một quốc gia nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)