Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
李朝威
李朝威
lý triều uy
Lý Triều Uy (khoảng 766–820), nhà văn truyền kỳ thời Đường, tác giả truyện Liễu Nghị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Triều Uy (khoảng 766–820), nhà văn truyền kỳ thời Đường, tác giả truyện Liễu Nghị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ李朝威
Phồn thể李
lý triều uy
Lý Triều Uy (khoảng 766–820), nhà văn truyền kỳ thời Đường, tác giả truyện Liễu Nghị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Triều Uy (khoảng 766–820), nhà văn truyền kỳ thời Đường, tác giả truyện Liễu Nghị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)