/
李斯
李斯
lý tư
Lý Tư (khoảng 280–208 TCN), nhà tư tưởng pháp gia, nhà thư pháp, thừa tướng nước Tần và nhà Tần từ 246 đến 208 TCN
1 nghĩa#47768
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Tư (khoảng 280–208 TCN), nhà tư tưởng pháp gia, nhà thư pháp, thừa tướng nước Tần và nhà Tần từ 246 đến 208 TCN
- 。
Lý Tư là thừa tướng của nhà Tần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李斯
Phồn thể李
lý tư
Lý Tư (khoảng 280–208 TCN), nhà tư tưởng pháp gia, nhà thư pháp, thừa tướng nước Tần và nhà Tần từ 246 đến 208 TCN
1 nghĩa#47768
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Tư (khoảng 280–208 TCN), nhà tư tưởng pháp gia, nhà thư pháp, thừa tướng nước Tần và nhà Tần từ 246 đến 208 TCN
- 。
Lý Tư là thừa tướng của nhà Tần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)