李建成

李建成
Jiànchéng
lý kiến thành

Lý Kiến Thành (589–626), con trai cả của Đường Cao Tổ Lý Uyên, bị em trai Lý Thế Dân giết trong cuộc binh biến Huyền Vũ Môn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Lý Kiến Thành (589–626), con trai cả của Đường Cao Tổ Lý Uyên, bị em trai Lý Thế Dân giết trong cuộc binh biến Huyền Vũ Môn

    • Lý Kiến Thành là con trai của Đường Cao Tổ.

  2. danh từ

    Giáo sư Lý Kiến Thành (1964–), nhà địa vật lý và chuyên gia trắc địa vệ tinh

    • Giáo sư Lý Kiến Thành là một nhà địa vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.