Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
权变理论
权变理论
quyền biến lý luận
lý thuyết quyền biến; lý thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết về lãnh đạo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết quyền biến; lý thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết về lãnh đạo)
- 。
Lý thuyết quyền biến là một loại lý thuyết quản lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
权变理论
Phồn thể權變理論
quyền biến lý luận
lý thuyết quyền biến; lý thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết về lãnh đạo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết quyền biến; lý thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết về lãnh đạo)
- 。
Lý thuyết quyền biến là một loại lý thuyết quản lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)