权利人

权利人
quánrén
quyền lợi nhân

(pháp) người có quyền; chủ thể quyền lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (pháp) người có quyền; chủ thể quyền lợi

    • Người có quyền lợi có quyền bảo vệ tài sản của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.