权充

权充
quánchōng
quyền sung

tạm thời đảm nhiệm; đảm nhiệm tạm quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tạm thời đảm nhiệm; đảm nhiệm tạm quyền

    • Anh ấy tạm thời làm quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.