权位

权位
quánwèi
quyền vị

quyền lực và địa vị; chức quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền lực và địa vị; chức quyền

    • Anh ấy theo đuổi quyền vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.