权且

权且
quánqiě
quyền thả

tạm thời; tạm dùng để

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tạm thời; tạm dùng để

    • Chúng ta tạm thời tin anh ấy.

  2. trạng từ

    tạm thời; vả lại; hơn nữa

    • Tạm thời chúng ta cứ tin anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.