杂货

杂货
huò
tạp hoá

hàng tạp hoá; tạp phẩm

2 nghĩa#29513
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng tạp hoá; tạp phẩm

    • Tôi đi siêu thị mua tạp hóa.

  2. danh từ

    hàng hóa linh tinh; đồ tạp

    • Cửa hàng này bán đủ loại tạp hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.