Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
杂货
杂货
tạp hoá
hàng tạp hoá; tạp phẩm
2 nghĩa#29513
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng tạp hoá; tạp phẩm
- 。
Tôi đi siêu thị mua tạp hóa.
- 貳名danh từ
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
- 。
Cửa hàng này bán đủ loại tạp hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
杂货
Phồn thể雜貨
tạp hoá
hàng tạp hoá; tạp phẩm
2 nghĩa#29513
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng tạp hoá; tạp phẩm
- 。
Tôi đi siêu thị mua tạp hóa.
- 貳名danh từ
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
- 。
Cửa hàng này bán đủ loại tạp hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)