杂糅

杂糅
róu
tạp nhữu

pha trộn lẫn lộn; kết hợp các yếu tố dị chất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha trộn lẫn lộn; kết hợp các yếu tố dị chất

    • Bài viết của anh ấy pha trộn nhiều phong cách.

  2. động từ

    pha trộn lộn xộn (các cấu trúc câu không tương thích, gây ra diễn đạt lủng củng, khó hiểu); (ngôn ngữ học) lỗi tạp nhữu

    • Bài viết của anh ấy pha trộn tiếng Trung và tiếng Anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.