Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
杂糅
杂糅
tạp nhữu
pha trộn lẫn lộn; kết hợp các yếu tố dị chất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trộn lẫn lộn; kết hợp các yếu tố dị chất
- 。
Bài viết của anh ấy pha trộn nhiều phong cách.
- 貳动động từ
pha trộn lộn xộn (các cấu trúc câu không tương thích, gây ra diễn đạt lủng củng, khó hiểu); (ngôn ngữ học) lỗi tạp nhữu
- 。
Bài viết của anh ấy pha trộn tiếng Trung và tiếng Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杂糅
Phồn thể雜糅
tạp nhữu
pha trộn lẫn lộn; kết hợp các yếu tố dị chất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trộn lẫn lộn; kết hợp các yếu tố dị chất
- 。
Bài viết của anh ấy pha trộn nhiều phong cách.
- 貳动động từ
pha trộn lộn xộn (các cấu trúc câu không tương thích, gây ra diễn đạt lủng củng, khó hiểu); (ngôn ngữ học) lỗi tạp nhữu
- 。
Bài viết của anh ấy pha trộn tiếng Trung và tiếng Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)