杂工

杂工
gōng
tạp công

công nhân phổ thông; lao động tạp vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công nhân phổ thông; lao động tạp vụ

    • Anh ấy là một công nhân tạp vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.