Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
杂七杂八
杂七杂八
tạp thất tạp bát
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích mua những thứ lặt vặt.
- 貳形tính từ
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích mua đủ thứ linh tinh.
- 參形tính từ
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có thể làm nhiều việc lặt vặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杂七杂八
Phồn thể雜七雜八
tạp thất tạp bát
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích mua những thứ lặt vặt.
- 貳形tính từ
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích mua đủ thứ linh tinh.
- 參形tính từ
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có thể làm nhiều việc lặt vặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)