杂七杂八

杂七杂八
tạp thất tạp bát

lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]

    • Anh ấy thích mua những thứ lặt vặt.

  2. tính từ

    lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]

    • Anh ấy thích mua đủ thứ linh tinh.

  3. tính từ

    lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]

    • Anh ấy có thể làm nhiều việc lặt vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.