Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
杀虫剂
杀虫剂
sát trùng tễ
thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng
2 nghĩa#21881
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng
- 。
Loại thuốc trừ sâu này rất hiệu quả.
- 貳名danh từ
diệt côn trùng; trừ sâu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
杀虫剂
Phồn thể殺蟲劑
sát trùng tễ
thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng
2 nghĩa#21881
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng
- 。
Loại thuốc trừ sâu này rất hiệu quả.
- 貳名danh từ
diệt côn trùng; trừ sâu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)