杀敌

杀敌
shā
sát địch

tiêu diệt kẻ thù; giết giặc

1 nghĩa#32268
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt kẻ thù; giết giặc

    • Anh ấy dũng cảm giết địch.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.