杀价

杀价
shājià
sát giá

mặc cả; ép giá xuống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc cả; ép giá xuống

    • Bạn có thể trả giá không?

  2. động từ

    mặc cả; trả giá; ép giá

    • Tôi thích mặc cả.

  3. động từ

    mặc cả; trả giá; ép giá xuống

    • Chúng ta đi trả giá đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.