机智

机智
zhì
cơ trí

có cách; có phương pháp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18628
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có cách; có phương pháp

    • Anh ấy là một người tháo vát.

  2. tính từ

    nhanh trí; lanh lợi

    • Anh ấy là một người nhanh trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.