/
机智
机智
cơ trí
có cách; có phương pháp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18628
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có cách; có phương pháp
- 。
Anh ấy là một người tháo vát.
- 貳形tính từ
nhanh trí; lanh lợi
- 。
Anh ấy là một người nhanh trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
机智
Phồn thể機智
cơ trí
có cách; có phương pháp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18628
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có cách; có phương pháp
- 。
Anh ấy là một người tháo vát.
- 貳形tính từ
nhanh trí; lanh lợi
- 。
Anh ấy là một người nhanh trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)