Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
/
机掰
机掰
cơ bẻ
(thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ(kế thừa)
- 貳动động từ
(lóng) làm trò vớ vẩn; (dùng như từ nhấn mạnh) chó chết; đ.m(kế thừa)
- !
Bạn đừng có giở trò nữa!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ机掰
Phồn thể機掰
cơ bẻ
(thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ(kế thừa)
- 貳动động từ
(lóng) làm trò vớ vẩn; (dùng như từ nhấn mạnh) chó chết; đ.m(kế thừa)
- !
Bạn đừng có giở trò nữa!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)