机掰

机掰
bāi
cơ bẻ

(thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ(kế thừa)

  2. động từ

    (lóng) làm trò vớ vẩn; (dùng như từ nhấn mạnh) chó chết; đ.m(kế thừa)

    • Bạn đừng có giở trò nữa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.