鸡掰

鸡掰
bāi
kê bẻ

(thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (thô tục) (Đài) âm hộ; âm hộ

  2. động từ

    (lóng) làm trò vớ vẩn; (dùng như từ nhấn mạnh) chó chết; đ.m

    • Bạn đừng có giở trò nữa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.