机房

机房
fáng
cơ phòng

phòng máy; phòng máy chủ; trung tâm dữ liệu

3 nghĩa#27893
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng máy; phòng máy chủ; trung tâm dữ liệu

    • Trong phòng máy rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    phòng máy tính; phòng máy chủ; phòng kỹ thuật

    • Trong phòng máy có rất nhiều máy tính.

  3. danh từ

    phòng máy; phòng máy chủ; phòng kỹ thuật

    • Trong phòng máy rất nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.