机巧

机巧
qiǎo
cơ xảo

gian giảo; xảo quyệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gian giảo; xảo quyệt

    • Anh ấy rất khéo léo, luôn có thể tìm ra cách giải quyết vấn đề.

  2. tính từ

    đôi tay khéo léo; khéo tay

    • Anh ấy rất khéo léo.

  3. tính từ

    khéo léo; khéo tay; tinh xảo

    • Thiết kế này rất khéo léo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.