- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
bộ phận cơ khí; linh kiện máy móc
bộ phận cơ khí; linh kiện máy móc
Cái linh kiện này hỏng rồi.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
bộ phận cơ khí; linh kiện máy móc
bộ phận cơ khí; linh kiện máy móc
Cái linh kiện này hỏng rồi.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.