朵颐

朵颐
duǒ
đoá di

(văn) nhai ngấu nghiến; ăn ngon lành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) nhai ngấu nghiến; ăn ngon lành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chỉ hình dáng cụm hoa treo)HỘI Ý
  • mộc(cây, gỗ)BỘ

Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.