朱鹭

朱鹭
zhū
chu lộ

cò quắm; chim ibis

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cò quắm; chim ibis

    • Chim cò quăm là một loài chim đẹp.

  2. danh từ

    cò quăm Nhật Bản (Nipponia nippon)

    • Cò quăm là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.