shù
truật
bộ mộc · 5 nét

phương pháp; thuật; kỹ thuật

2 nghĩa#8224
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp; thuật; kỹ thuật(kế thừa)

    做事情的方法或技能zuò shìqing de fāngfǎ huò jìnéng

    • Anh ấy đã nắm vững kỹ thuật này.

  2. danh từ

    kỹ thuật; thuật; phương pháp(kế thừa)

    做事情的方法和技能zuòshìqing de fāngfǎ hé jìnéng

    • Anh ấy đã học được rất nhiều kỹ thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.