本底

本底
běn
bản để

hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) chỗ dựa; người chống lưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) chỗ dựa; người chống lưng

    • Nền tảng của dự án này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.