本市

本市
běnshì
bản thị

thành phố này; trong thành phố; nội thành

2 nghĩa#20604
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố này; trong thành phố; nội thành

    • Thành phố này có rất nhiều trường đại học.

  2. danh từ

    thành phố của chúng tôi; thành phố này

    • Thành phố chúng ta có rất nhiều công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.