本土派

本土派
běnpài
bản thổ phái

phe địa phương; phái bản địa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe địa phương; phái bản địa

    • Anh ấy là người của phe bản địa.

  2. danh từ

    phe bản địa; phái ủng hộ bản địa hóa (trong chính trị Đài Loan)

    • Phái bản địa rất quan trọng trong chính trị Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.