本位

本位
běnwèi
bản vị

tiêu chuẩn; bản vị (ví dụ: bản vị vàng); (kinh tế) chuẩn mực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chuẩn; bản vị (ví dụ: bản vị vàng); (kinh tế) chuẩn mực

    • Chế độ bản vị vàng là một loại chế độ tiền tệ.

  2. danh từ

    lập trường của bản thân; cục bộ (thiên vị đơn vị mình)

    • Anh ấy rất coi trọng lợi ích của đơn vị mình.

  3. danh từ

    chuẩn mực căn bản; quan điểm lấy (danh từ trước) làm trung tâm; bản vị (dùng sau danh từ N, chỉ cách nhìn lấy N làm trung tâm)

    • Chúng ta nên lấy con người làm trọng tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.