末车

末车
chē
mạt xa

chuyến xe/tàu cuối cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến xe/tàu cuối cùng

    • Chuyến xe cuối cùng là mười giờ tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.