末座

末座
zuò
mạt toạ

chỗ ngồi cuối; vị trí thấp nhất (trong bàn tiệc hoặc hội nghị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi cuối; vị trí thấp nhất (trong bàn tiệc hoặc hội nghị)

    • Mời ngồi ghế cuối.

  2. danh từ

    chỗ ngồi cuối; vị trí thấp nhất (dành cho người kém thâm niên hơn)

    • Anh ấy ngồi ở ghế cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.