末叶

末叶
mạt diệp

cuối thời kỳ; cuối triều đại; hậu kỳ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuối thời kỳ; cuối triều đại; hậu kỳ

    • Vào những năm cuối đời, ông ấy đã viết một cuốn sách.

  2. danh từ

    cuối (của một thời đại, triều đại...); mạt kỳ

    • Vào cuối thời kỳ, thế giới đã trải qua những thay đổi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.