Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
/
末叶
末叶
mạt diệp
cuối thời kỳ; cuối triều đại; hậu kỳ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối thời kỳ; cuối triều đại; hậu kỳ
- ,。
Vào những năm cuối đời, ông ấy đã viết một cuốn sách.
- 貳名danh từ
cuối (của một thời đại, triều đại...); mạt kỳ
- ,。
Vào cuối thời kỳ, thế giới đã trải qua những thay đổi lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ末叶
Phồn thể末葉
mạt diệp
cuối thời kỳ; cuối triều đại; hậu kỳ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối thời kỳ; cuối triều đại; hậu kỳ
- ,。
Vào những năm cuối đời, ông ấy đã viết một cuốn sách.
- 貳名danh từ
cuối (của một thời đại, triều đại...); mạt kỳ
- ,。
Vào cuối thời kỳ, thế giới đã trải qua những thay đổi lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)