末任

末任
rèn
mạt nhiệm

người giữ chức vụ cuối cùng (trước khi chức vụ đó bị bãi bỏ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người giữ chức vụ cuối cùng (trước khi chức vụ đó bị bãi bỏ)

    • Ông ấy là tổng thống cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.