末代

末代
dài
mạt đại

thế hệ cuối cùng; triều đại cuối cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ cuối cùng; triều đại cuối cùng

    • Ông ấy là vị hoàng đế cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.