Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
/
末代
末代
mạt đại
thế hệ cuối cùng; triều đại cuối cùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ cuối cùng; triều đại cuối cùng
- 。
Ông ấy là vị hoàng đế cuối cùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
末代
Phồn thể末
mạt đại
thế hệ cuối cùng; triều đại cuối cùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ cuối cùng; triều đại cuối cùng
- 。
Ông ấy là vị hoàng đế cuối cùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)