未解

未解
wèijiě
vị giải

chưa giải quyết; chưa được giải đáp (vấn đề)

1 nghĩa#47495
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa giải quyết; chưa được giải đáp (vấn đề)

    • Vấn đề này đến nay vẫn chưa được giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.