Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未竟
未竟
vị cánh
làm dở dang; nửa vời; chưa hoàn thành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
làm dở dang; nửa vời; chưa hoàn thành
- 。
Anh ấy vẫn còn công việc chưa hoàn thành.
- 貳形tính từ
nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh
- 。
Anh ấy vẫn còn sự nghiệp dang dở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ未竟
Phồn thể未
vị cánh
làm dở dang; nửa vời; chưa hoàn thành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
làm dở dang; nửa vời; chưa hoàn thành
- 。
Anh ấy vẫn còn công việc chưa hoàn thành.
- 貳形tính từ
nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh
- 。
Anh ấy vẫn còn sự nghiệp dang dở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)