未竟

未竟
wèijìng
vị cánh

làm dở dang; nửa vời; chưa hoàn thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    làm dở dang; nửa vời; chưa hoàn thành

    • Anh ấy vẫn còn công việc chưa hoàn thành.

  2. tính từ

    nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh

    • Anh ấy vẫn còn sự nghiệp dang dở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.