Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未来派
未来派
vị lai phái
Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
- 。
Chủ nghĩa vị lai là một phong trào nghệ thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
未来派
Phồn thể未來派
vị lai phái
Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
- 。
Chủ nghĩa vị lai là một phong trào nghệ thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)