Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未料
未料
vị liệu
không ngờ; chưa lường trước
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không ngờ; chưa lường trước
- 。
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
không ngờ; không ngờ tới
- 參副trạng từ
không ngờ; bất ngờ; ngoài dự liệu
- 。
Không ngờ anh ấy lại đến.
- 肆副trạng từ
không ngờ; không lường trước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
未料
Phồn thể未
vị liệu
không ngờ; chưa lường trước
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không ngờ; chưa lường trước
- 。
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
không ngờ; không ngờ tới
- 參副trạng từ
không ngờ; bất ngờ; ngoài dự liệu
- 。
Không ngờ anh ấy lại đến.
- 肆副trạng từ
không ngờ; không lường trước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)