未料

未料
wèiliào
vị liệu

không ngờ; chưa lường trước

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không ngờ; chưa lường trước

    • Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    không ngờ; không ngờ tới

  3. trạng từ

    không ngờ; bất ngờ; ngoài dự liệu

    • Không ngờ anh ấy lại đến.

  4. trạng từ

    không ngờ; không lường trước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.